閹然

yān rányêm nhiên

Hán Việt: yêm nhiên · Pinyin: yān rán

Tổng quan

một cách ngấm ngầm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.曲意逢迎貌。 2.气息微弱的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隱蔽、掩藏的樣子。《孟子.盡心下》:「閹然媚於世也者,是鄉原也。」

Cấu tạo: 閹 (yêm) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách bí mật
  • Biên soạn 閹然 yānrán v.p. eunuch-like

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱蔽、掩藏的樣子。《孟子.盡心下》:「閹然媚於世也者,是鄉原也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.曲意逢迎貌。 2.气息微弱的样子。

Eng

  • Cihui covertly; secretly

Từ liên quan

Gần nghĩa

然且 · 然則 · 然後 · 然料 · 然然 · 然燈 · 然而 · 然諾