闃寂
khuých tịch
Hán Việt: khuých tịch · Pinyin: qù jì
Tổng quan
tĩnh lặng
1.亦作"閴寂"。亦作"?寂"。 2.静寂; 宁静。 3.断绝; 寂灭。
寂靜無聲。唐.韓偓〈曲江夜思〉詩:「林塘闃寂偏宜夜,煙火稀疏便似村。」
Nghĩa
Việt
- Cihui yên ắng
- Biên soạn v.p. still; quiet
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寂靜無聲。唐.韓偓〈曲江夜思〉詩:「林塘闃寂偏宜夜,煙火稀疏便似村。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"閴寂"。亦作"?寂"。 2.静寂; 宁静。 3.断绝; 寂灭。
Eng
- JMdict silent and still
- JMdict desolate
- Cihui still; quiet
ja
- JMdict 闃寂(げきせき)