khuých

Hán Việt: khuých · Pinyin:

Tổng quan

yên tĩnh sống một mình

闃其 · 闃如 · 闃寥 · 闃曠 · 闃沈 · 闃滅 · 闃爾 · 闃若

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhuých
Quảng Đônggwik1
Nhật BảnSHIZUKA
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄩˋ
Hán ngữ Trung cổkhuek
Baxter-Sagart[k-m̥]ˤik
Hán ngữ Thượng cổ[k-m̥]ˤik
Phản thiết苦狊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vắng teo, không có người nào. {Khuých nhiên vô thanh} [闃然無聲] vắng vẻ tĩnh mịch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 寂靜無聲。如:「闃寂」。《文選.王粲.登樓賦》:「原野闃其無人兮。」清.林紓〈蒼霞精舍後軒記〉:「鳥雀下集,庭墀闃無人聲。」

Eng

  • CC-CEDICT quiet|to live alone

ja

  • JMdict quietly

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦狊切,音䠐。【說文】靜也。【玉篇】靜無人也。【易·豐卦】闃其无人。【疏】闚視其屋,而闃寂无人也。 又【集韻】求獲切,音𧾛。義同。【說文徐註】按易:窺其戸,闃其無人。窺,小視也。狊,大張目也。言始小視之,雖大張目亦不見人也。義當只用狊字。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 閴 · 𨵙 · 𨵢 · 𨶑 · 閴 · 阒 · 阒