闇弱

àn ruòám nhược

Hán Việt: ám nhược · Pinyin: àn ruò

Tổng quan

Tối tăm yếu đuối, chỉ người ngu dốt, lại không tự ý quyết định làm gì

新华 · Tân Hoa Đại lục

不明事理、懦弱无能今上暗弱,不可以奉宗庙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

懦弱而不明事理。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「劉璋闇弱,張魯在北,民殷國富而不知存恤,智能之士思得明君。」北齊.顏之推《冤魂志.徐鐵臼》:「甲性闇弱,又多不在舍。」也作「闇懦」。

Cấu tạo: 闇 (ám) + 弱 (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhu nhược không minh mẫn
  • Tần suất từ Cũng như Ám nhược 暗弱
  • Biên soạn 暗弱 nruò v.p. <wr.> ignorant, stupid and cowardly; irresolute

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懦弱而不明事理。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「劉璋闇弱,張魯在北,民殷國富而不知存恤,智能之士思得明君。」北齊.顏之推《冤魂志.徐鐵臼》:「甲性闇弱,又多不在舍。」也作「闇懦」。

Eng

  • Cihui 暗弱 nruò v.p. <wr.> ignorant, stupid and cowardly; irresolute

Từ liên quan

Gần nghĩa

弱側 · 弱冠 · 弱劣 · 弱勢 · 弱化 · 弱受 · 弱聽 · 弱地