闇弱

àn ruò ám nhược

Hán Việt: ám nhược · Pinyin: àn ruò

Tổng quan

ối tăm yếu đuối, chỉ người ngu dốt, lại không tự ý quyết định làm gì. ám nhược ám nhược ☆Tối tăm yếu đuối, chỉ người ngu dốt, lại không tự ý quyết định làm gì.

Cấu tạo: (ám) + (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ối tăm yếu đuối, chỉ người ngu dốt, lại không tự ý quyết định làm gì. ám nhược ám nhược ☆Tối tăm yếu đuối, chỉ người ngu dốt, lại không tự ý quyết định làm gì.
  • Cihui ũng như Ám nhược 暗弱. ám nhược ám nhược ☆Cũng như Ám nhược 暗弱.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懦弱而不明事理。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「劉璋闇弱,張魯在北,民殷國富而不知存恤,智能之士思得明君。」北齊.顏之推《冤魂志.徐鐵臼》:「甲性闇弱,又多不在舍。」也作「闇懦」。

Eng

  • Cihui 暗弱 nruò v.p. <wr.> ignorant, stupid and cowardly; irresolute