闇誦

ám tụng

Hán Việt: ám tụng

Tổng quan

Cấu tạo: (ám) + (tụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ám tụng (術語)背讀也。行事鈔上曰:「說戒人,先當闇誦令利。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 默記而背誦。《三國志.卷二一.魏書.王粲傳》:「初,粲與人共行,讀道邊碑,人問曰:『卿能闇誦乎?』曰:『能。』因使背而誦之,不失一字。」

Eng

  • Cihui 暗誦 nsòng* v. <wr.> commit to memory; recite in silence