闊人

kuò rénkhoát nhân

Hán Việt: khoát nhân · Pinyin: kuò rén

Tổng quan

người giàu có; người có tiền; nhà giàu

新华 · Tân Hoa Đại lục

富貴的人。《文明小史》第三一回:「那黃老前輩,不是我說他,碰著幾個闊人,或是中堂、尚書有權勢的,一般低顏下膝的恭維。」

Cấu tạo: 闊 (khoát) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người giàu
  • VietPhrases người có tiền; nhà giàu; người giàu có
  • Biên soạn 闊人 uòrén n. rich person; the rich M:²wèi/ge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 富貴的人。《文明小史》第三一回:「那黃老前輩,不是我說他,碰著幾個闊人,或是中堂、尚書有權勢的,一般低顏下膝的恭維。」

Eng

  • Cihui 闊人 uòrén n. rich person; the rich M:²wèi/ge

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人叢 · 人中 · 人為 · 人乘 · 人事 · 人人