闊少
khoát thiểu
Hán Việt: khoát thiểu · Pinyin: kuò shào
Tổng quan
cậu ấm; công tử bột
有钱人家的子弟。
富貴人家子弟。如:「他雖是個闊少,卻自力更生,一點也不依賴家裡。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 công tử nhà giàu
- Biên soạn 闊少 uòshào n. sons of rich families M:²wèi/ge
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 富貴人家子弟。如:「他雖是個闊少,卻自力更生,一點也不依賴家裡。」
Eng
- Cihui 闊少 uòshào n. sons of rich families M:²wèi/ge