闊達

kuò dá khoát đạt

Hán Việt: khoát đạt · Pinyin: kuò dá

Tổng quan

rộng đến

Cấu tạo: (khoát) + (đạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ính tình rộng rãi, không gò bó. khoát khoát ☆Tính tình rộng rãi, không gò bó.
  • Cihui rộng đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通達不拘。《後漢書.卷二二.馬武傳》:「武為人嗜酒,闊達敢言,時醉在御前面折同列,言其短長,無所避忌。」

Eng

  • Cihui 闊達 uòdá s.v. broad-minded; not caring for trifles

ja

  • JMdict broad-minded|open-minded|openhearted|generous|magnanimous