闊達

kuò dákhoát đạt

Hán Việt: khoát đạt · Pinyin: kuò dá

Tổng quan

rộng đến

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹豁达。气量大; 性格开朗。 2.广博贯通; 深远明彻。 3.开阔通畅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

通達不拘。《後漢書.卷二二.馬武傳》:「武為人嗜酒,闊達敢言,時醉在御前面折同列,言其短長,無所避忌。」

Cấu tạo: 闊 (khoát) + 達 (đạt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khoáng đạt, thông suốt
  • Biên soạn 闊達 uòdá s.v. broad-minded; not caring for trifles

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通達不拘。《後漢書.卷二二.馬武傳》:「武為人嗜酒,闊達敢言,時醉在御前面折同列,言其短長,無所避忌。」

Eng

  • JMdict broad-minded
  • JMdict open-minded
  • JMdict openhearted
  • JMdict generous
  • JMdict magnanimous
  • Cihui 闊達 uòdá s.v. broad-minded; not caring for trifles

ja

  • JMdict 闊達(かったつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

達人 · 達仁 · 達令 · 達到 · 達卡 · 達縣 · 達味 · 達因