闍維
đồ duy
Hán Việt: đồ duy · Pinyin: dū wéi
Tổng quan
Dịch từ tiếng Phạn, nghĩa là đốt xác, hoả táng
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đốt xác
- Google Alex v6 hỏa táng sư
Đức
- Handedict Leichenverbrennung buddhistischer Priester (S, Rel)
Hán Việt: đồ duy · Pinyin: dū wéi
Dịch từ tiếng Phạn, nghĩa là đốt xác, hoả táng