đồ

Hán Việt: đồ · Pinyin:

Tổng quan

bệ phòng thủ trên cổng phòng thành (dùng trong phiên âm từ tiếng Phạn)

闍世 · 闍利 · 闍夜 · 闍樓 · 闍毘 · 闍王 · 闍維 · 闍黎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđồ
Quảng Đôngdou1
Nhật BảnUTENA
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄨˉ
Hán ngữ Trung cổto
Baxter-Sagartta
Hán ngữ Thượng cổta
Phản thiết之奢切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Nhân đồ} [闉闍] cổng thành. Một âm là {xà}. {Xà-lê} [闍黎] tiếng Phạn, thầy tăng, ông thầy coi học trò, {xà-duy} [闍維] tiếng Phạn nghĩa là đốt xác, hỏa táng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 城門上的平臺。《詩經.鄭風.出其東門》:「出其闉闍,有女如荼。」漢.毛亨.傳:「闍,城臺也。」唐.孔穎達.正義:「闍,是城上之臺,謂當門臺也。」

Eng

  • CC-CEDICT defensive platform over gate|barbican
  • CC-CEDICT (used in transliteration from Sanskrit)

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】當孤切【集韻】【韻會】【正韻】東徒切,𠀤音都。【說文】闉闍也。从門者聲。【廣韻】城上重門。【玉篇】城門臺也。【詩·鄭風】出其闉闍,有女如荼。【傳】闍,城臺也。【釋文】闍,鄭、郭音都。孫炎云:積土如水渚,所以望氣祥也。【禮·月令·仲夏之月可以處臺榭註】闍者謂之臺。【集韻】或作堵。 又【廣韻】視遮切【集韻】【韻會】時遮切【正韻】石遮切,𠀤音蛇。【說文】闉闍也。【詩·鄭風·闉闍釋文】又音蛇。 又【正字通】梵言闍維卽茶毗,僧死而焚之也。天竺第九祖人滅,衆以香油栴檀闍維眞體。闍維,讀若蛇皮。蘇軾夜閱傳燈錄,燈花燒一僧字,題詩曰:曹溪夜岑寂,燈下讀傳燈。不覺燈花落,茶毗一個僧。 又【集韻】之奢切,音遮。城臺也。【詩·鄭風】闉闍。徐邈讀。

Thuyết Văn

闉闍也。从門。者聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

當孤切。五部。

【闍】 (đồ ⟨xà⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 者 (giả) Phiên thiết: Đương cô thiết Thượng tự: 當 (đương) | Hạ tự: 孤 (cô) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ô' Suy luận: đô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhân ({Nhân đồ} [闉闍] cổng ) đồ ({Nhân đồ} [闉闍] cổng ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 阇 · 阇