闍维

dū wéi đồ duy

Hán Việt: đồ duy · Pinyin: dū wéi

Tổng quan

ịch từ tiếng Phạn, nghĩa là đốt xác, hoả táng. xà duy xà duy ☆Dịch từ tiếng Phạn, nghĩa là đốt xác, hoả táng. xà duy (儀式)梵語,一作茶毘,亦作荼毘,又作闍鼻多,謂僧死而焚之也。徐陵文曰:「用震旦之常儀,乖闍維之舊法。」參照荼毘條。☸

Cấu tạo: (đồ) + (duy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ịch từ tiếng Phạn, nghĩa là đốt xác, hoả táng. xà duy xà duy ☆Dịch từ tiếng Phạn, nghĩa là đốt xác, hoả táng. xà duy (儀式)梵語,一作茶毘,亦作荼毘,又作闍鼻多,謂僧死而焚之也。徐陵文曰:「用震旦之常儀,乖闍維之舊法。」參照荼毘條。☸