闍黎

shé lí đồ lê

Hán Việt: đồ lê · Pinyin: shé lí

Tổng quan

giáo thọ Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn) | cũng viết 闍梨|阇梨 ịch từ tiếng Phạn,là thầy tăng, ông thầy coi học trò, xà duy 闍維 tiếng Phạn nghĩa là đốt xác, hoả táng. xà lê xà lê ☆Dịch từ tiếng Phạn,là thầy tăng, ông thầy coi học trò, xà duy 闍維 tiếng Phạn nghĩa là đốt xác, hoả táng.

Cấu tạo: (đồ) + (lê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giáo thọ Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn) | cũng viết 闍梨|阇梨
  • Cihui giáo thọ Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn) | cũng viết 闍梨|阇梨 ịch từ tiếng Phạn,là thầy tăng, ông thầy coi học trò, xà duy 闍維 tiếng Phạn nghĩa là đốt xác, hoả táng. xà lê xà lê ☆Dịch từ tiếng Phạn,là thầy tăng, ông thầy coi học trò, xà duy 闍維 tiếng Phạn nghĩa là đốt xác, hoả táng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「阿闍梨」的簡稱。參見「阿闍梨」條。《水滸傳》第四五回:「是師兄海闍黎裴如海,一個老誠的和尚。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「雖是老和尚先開方便之門,爭是小闍黎漫領菩薩之水。」

Eng

  • CC-CEDICT Buddhist teacher (Sanskrit transliteration)|also written 闍梨|阇梨[she2 li2]
  • Cihui Buddhist teacher (Sanskrit transliteration); also written 闍梨|阇梨