闕如

quē rú khuyết như

Hán Việt: khuyết như · Pinyin: quē rú

Tổng quan

thiếu sót: thiếu

Cấu tạo: (khuyết) + (như)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiếu sót; thiếu。欠缺。 竟告闕如。 tuyên bố thôi chức.
  • Cihui thiếu sót: thiếu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 闕,空缺。如,語助辭。闕如指空下來。《論語.子路》:「君子於其所不知,蓋闕如也。」後多用以指散失、遺漏。如:「老成凋謝,文獻闕如,使得修史的工作倍加艱辛。」