闕文
khuyết văn
Hán Việt: khuyết văn · Pinyin: quē wén
Tổng quan
kẽ hở, lỗ khuyết, lỗ hổng, chỗ thiếu, chỗ khuyết, chỗ sót
Nghĩa
Việt
- Cihui kẽ hở, lỗ khuyết, lỗ hổng, chỗ thiếu, chỗ khuyết, chỗ sót
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.空缺亡佚的文字。《論語.衛靈公》:「吾猶及史之闕文也,有馬者借人乘之,今亡矣夫。」 2.文章、字句脫落的情形。如:「對這部古籍,雖然蒐集了各個版本,但仍多闕文,無法窺得全貌。」
Eng
- Cihui 闕文 uēwén n. hiatus in a text M:¹duàn