闖喪
sấm tang
Hán Việt: sấm tang
Tổng quan
vội về chịu tang: kíp về chịu tang
Nghĩa
Việt
- Cihui vội về chịu tang; kíp về chịu tang (tiếng chửi)。奔喪(駡人的話)。
- Cihui vội về chịu tang: kíp về chịu tang
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 斥責人無所事事到處遊蕩。如:「你沒事在街上闖喪個什麼!」
Eng
- Cihui 闖喪 huǎngsāng v.o. 1. <coll.> hasten back on learning of a parent's death 2. <slang> disrupt sb.'s funeral 3. <topo.> tempt fate