chèn sấm

Hán Việt: sấm · Pinyin: chèn

Tổng quan

lao vào xông lên lao tới đột phá rèn luyện bản thân (qua khó khăn)

闖事 · 闖勁 · 闖喪 · 闖將 · 闖席 · 闖禍 · 闖練 · 闖江湖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchèn
Hán Việtsấm
Quảng Đôngcam3
Mân Namtshuàng
Nhật BảnUKAGAU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨㄤˇ
Hán ngữ Trung cổchriangx
Phản thiết丑禁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ló đầu ra. Tục gọi sự xông vào là {sấm}. Như {sấm tịch} [闖席] xông vào mâm ngồi ăn, vào dự tiệc nửa chừng. Thình lình xảy ra. Như {sấm họa} [闖禍] vô cố mà sinh họa.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm sấn sấn vào [Eng: rush in, burst in, charge in]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 撞。如:「他騎車把我闖倒了。」

Eng

  • CC-CEDICT to rush|to charge|to dash|to break through|to temper oneself (through battling hardships)

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】【韻會】【正韻】𠀤丑禁切,音𧠿。【說文】馬出門貌。从馬在門中,會意亦象形。讀若郴。 又出頭貌。【公羊傳·哀六年】開之,則闖然公子陽生也。【註】闖,出頭貌。 又【玉篇】或作覘。【韓愈·同宿聯句】儒門雖大啓,姦首不敢闖。皆以窺覘爲義。 又【集韻】丑甚切,音踸。【公羊傳·哀六年闖然釋文】又丑衽反。 又【集韻】癡林切,音琛。義同。

Thuyết Văn

馬出門皃。 从馬在門中。讀若郴。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引申爲突兀驚人之辭。公羊傳曰。開之則闖然公子陽生也。何云。闖、出頭皃。韓退之詩曰。喁喁魚闖萍。 許讀平聲。今去聲。丑禁切。七部。俗語轉若刱。

【闖】(sấm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬在門中 (mã + tại + môn + trung) | Thanh phù (聲符): 許讀平 (hứa) Phiên thiết: 丑禁切 → sửu + cấm | Đọc như: 郴 (sâm) Nghĩa: 馬xuất xứ từ 門皃。 từ 馬在門trung (giữa)。 đọc như 郴。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨳐 · 闯 · 闯 · 闯