闖將
sấm tương
Hán Việt: sấm tương · Pinyin: chuǎng jiàng
Tổng quan
viên tướng xông xáo: tay xông xáo/người xông xáo/con người năng động, xông xáo
Nghĩa
Việt
- Cihui viên tướng xông xáo; tay xông xáo; người xông xáo; con người năng động, xông xáo (thường dùng để ví von)。勇於衝鋒陷陣的將領,多用於比喻。 他是技術革新中的闖將。 anh ấy là người xông xáo trong việc đổi mới kỹ thuật.
- Cihui viên tướng xông xáo: tay xông xáo/người xông xáo/con người năng động, xông xáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無賴漢。《通俗編.品目》:「都人或十五結黨,橫行街市間,號為闖將。」
Eng
- Cihui 闖將 huǎngjiàng n. 1. daring general; pathbreaker 2. rogue M:²wèi