闖關

chuǎng guān sấm quan

Hán Việt: sấm quan · Pinyin: chuǎng guān

Tổng quan

xông qua rào cản

Cấu tạo: (sấm) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xông qua rào cản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.闖過關口。如:「這項遊戲共有十六人闖關,只有六個人成功。」 2.比喻克服困難,通過考驗。如:「這次汽車駕照考,每一項他都順利闖關。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冲过关口,多用于比喻:~夺隘|我国选手连闯几关,获得出线权。

Eng

  • CC-CEDICT to crash through a barrier
  • Cihui to crash through a barrier