關乎
quan hồ
Hán Việt: quan hồ · Pinyin: guān hū
Tổng quan
liên quan đến; quan hệ đến. điều chỉnh vật giá là việc quan trọng có liên quan đến cuộc sống của người dân
关系到; 涉及:调整物价是~人民生活的大事。
關係、牽涉到。如:「這分契約關乎公司存亡,你可要多考慮。」
Nghĩa
Việt
- Cihui về
- Tần suất từ loan hô/loan hồ/quan hô/quan hồ: liên quan đến/quan hệ đến; quan hệ đến
- Biên soạn 關乎 uānhū v. concern; involve
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 關係、牽涉到。如:「這分契約關乎公司存亡,你可要多考慮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 关系到; 涉及:调整物价是~人民生活的大事。
Eng
- Cihui to relate to; concerning; about
- Tần suất từ 關乎 uānhū v. concern; involve
Đức
- Handedict angehen, betreffen