关人 quan nhân Hán Việt: quan nhân Tổng quan Cấu tạo: 关 (quan) + 人 (nhân)Hán Việtquan nhânCấu tạo关 + 人 · quan + nhân nghĩa thành phần: quan + nhân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.守關門的吏人。《儀禮.聘禮》:「乃謁關人,關人問:『從者幾人?』以介對。」 2.關懷的人。唐.李白〈楊叛兒〉詩:「何許最關人?烏啼白門柳。」 3.監禁犯人。如:「監獄是關人的地方。」