關塞
quan tắc
Hán Việt: quan tắc · Pinyin: guān sài
Tổng quan
đồn biên ải, đặc biệt là phòng thủ thung lũng hẹp
Nghĩa
Việt
- Cihui đồn biên ải, đặc biệt là phòng thủ thung lũng hẹp
- Cihui quan tái quan tái ☆Cửa ải ở biên giới. Đoạn trường tân thanh có câu: »Một màu quan tái mấy mùa gió trăng«. Chỉ sự xa cách.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 關口要塞,往來必經的要道。《左傳.昭公二十六年》:「晉知躒、趙鞅帥師納王,使汝寬守關塞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 关口上的要塞。
Eng
- CC-CEDICT border fort, esp. defending narrow valley
- Cihui border fort, esp. defending narrow valley