關帝

quan đế

Hán Việt: quan đế

Tổng quan

Cấu tạo: (quan) + (đế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh hiệu dân chúng dùng để chỉ Quan Vân Trường thời Tam quốc. quan đế quan đế ☆Danh hiệu dân chúng dùng để chỉ Quan Vân Trường thời Tam quốc. quan đế (神名)關雲長嘗於玉泉山現靈,受戒於天台之智者(佛祖統紀六智者傳),問禪於神秀禪師(三國英雄志傳十三),故僧伽藍有以為護伽藍神而祭之者。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 三國蜀將關羽。參見「關羽」條。

Eng

  • Cihui 關帝 uāndì n. <Dao.> God of War||►See also Guān Yǔ