關廂
quan sương
Hán Việt: quan sương · Pinyin: guān xiāng
Tổng quan
ven đô; phố lớn ngoài cổng thành và vùng phụ cận
城门外大街和附近的地区。
城門外的大街。元.楊文奎《兒女團圓》第二折:「拼的遶著四村上下,關廂裡外,爪尋那十三年前李春梅。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phố ngoài cổng thành
- Biên soạn 關廂 uānxiāng n. neighborhood outside the city gate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 城門外的大街。元.楊文奎《兒女團圓》第二折:「拼的遶著四村上下,關廂裡外,爪尋那十三年前李春梅。」
Eng
- Cihui 關廂 uānxiāng n. neighborhood outside the city gate