关弓

quan cung

Hán Việt: quan cung

Tổng quan

Cấu tạo: (quan) + (cung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 張滿弓準備射箭。《孟子.告子下》:「越人關弓而射之,則己談笑而道之。無他,疏之也。」