關張

guān zhāng quan trương

Hán Việt: quan trương · Pinyin: guān zhāng

Tổng quan

(cửa hàng) đóng cửa | ngừng kinh doanh

Cấu tạo: (quan) + (trương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cửa hàng) đóng cửa | ngừng kinh doanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.商店歇業。也作「關板兒」。 2.三國時蜀漢名將關羽與張飛二人。唐.李商隱〈籌筆驛〉詩:「管樂有才終不忝,關張無命欲何如?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指商店停止营业或倒闭。

Eng

  • CC-CEDICT (of a shop) to close down; to go out of business
  • Cihui 關張 uānzhāng v. <topo.> 1. close down 2. be out of business