关房

quan phòng

Hán Việt: quan phòng

Tổng quan

iữ gìn chỗ đất hiểm yếu ở biên giới — Đóng chặt giữ gìn. Đoạn trường tân thanh có câu: »Quan phòng then chặt lưới mau, Nói lời trước mặt rơi châu vắng người«. quan phòng quan phòng ☆Giữ gìn chỗ đất hiểm yếu ở biên giới — Đóng chặt giữ gìn. Đoạn trường tân thanh có câu: »Quan phòng then chặt lưới mau, Nói lời trước mặt rơi châu vắng người«.

Cấu tạo: (quan) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iữ gìn chỗ đất hiểm yếu ở biên giới — Đóng chặt giữ gìn. Đoạn trường tân thanh có câu: »Quan phòng then chặt lưới mau, Nói lời trước mặt rơi châu vắng người«. quan phòng quan phòng ☆Giữ gìn chỗ đất hiểm yếu ở biên giới — Đóng chặt giữ gìn. Đoạn trường tân thanh có câu: »Quan phòn…