關文
quan văn
Hán Việt: quan văn · Pinyin: guān wén
Tổng quan
công văn gửi đến cơ quan (hoặc quan chức) cùng cấp (thời phong kiến)
Nghĩa
Việt
- Cihui công văn gửi đến cơ quan (hoặc quan chức) cùng cấp (thời phong kiến)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種舊制公文。為通知或查詢用的平行文書。《儒林外史》第一三回:「那差人進來磕了頭,說道:『本官老爺請安』,隨呈上一張票子和一角關文。」
Eng
- CC-CEDICT official document sent to an agency (or an official) of equal rank (in imperial times)
- Cihui official document sent to an agency (or an official) of equal rank (in imperial times)