關書

quan thư

Hán Việt: quan thư

Tổng quan

giấy mời

Cấu tạo: (quan) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy mời
  • Cihui giấy mời (thầy dạy học hay tham mưu thời xưa)。舊時聘請教師或幕僚的文書。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時聘請老師或幕僚的契約、聘書。《老殘遊記》第三回:「宮保說:『那麼就下個關書去請。』」

Eng

  • Cihui 關書 guānshū n. 1. contract 2. written appointment M:¹fēn