关会 quan hội Hán Việt: quan hội Tổng quan Cấu tạo: 关 (quan) + 会 (hội)Hán Việtquan hộiCấu tạo关 + 会 · quan + hội nghĩa thành phần: quan + hội Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 宋朝開始使用的關子、會子等紙幣。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一八.恩霈軍民》:「如三司招軍補額之時,每刺一卒,官給關會一二封,衣裝七事件。」