關機
quan ki
Hán Việt: quan ki · Pinyin: guān jī
Tổng quan
tắt (máy móc hoặc thiết bị) | hoàn thành quay phim
Nghĩa
Việt
- Cihui tắt (máy móc hoặc thiết bị) | hoàn thành quay phim
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 關掉機器的動力或能源開關。如:「電腦使用完後,一定要記得關機。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使机器等停止工作;指影视片拍摄工作结束:该片预计5月上旬~。
Eng
- CC-CEDICT to turn off (a machine or device)|to finish shooting a film
- Cihui to turn off (a machine or device); to finish shooting a film