关河

quan hà

Hán Việt: quan hà

Tổng quan

ửa ải và sông, chỉ sự xa xôi, đi xa. Đoạn trường tân thanh có câu: »Tiễn đưa một chén quan hà, Xuân đình thoắt đã dạo ra cao đình«. quan hà quan hà ☆Cửa ải và sông, chỉ sự xa xôi, đi xa. Đoạn trường tân thanh có câu: »Tiễn đưa một chén quan hà, Xuân đình thoắt đã dạo ra cao đình«. phòng ngự; phòng thủ。關塞;關防。泛指山河。

Cấu tạo: (quan) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ửa ải và sông, chỉ sự xa xôi, đi xa. Đoạn trường tân thanh có câu: »Tiễn đưa một chén quan hà, Xuân đình thoắt đã dạo ra cao đình«. quan hà quan hà ☆Cửa ải và sông, chỉ sự xa xôi, đi xa. Đoạn trường tân thanh có câu: »Tiễn đưa một chén quan hà, Xuân đình thoắt đã dạo ra cao đình«…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.函谷關和黃河。《史記.卷六九.蘇秦傳》:「秦四塞之國,被山帶渭,東有關河,西有漢中,南有巴蜀,北有代馬,此天府也。」 2.關山河阻。比喻艱難的旅途。宋.陸游〈夜遊宮.雪曉清笳〉詞:「想關河,雁門西,青海際。」清.邵瑞彭〈秋思.嘶馬樊樓側〉詞:「把萬疊關河,六更風露,付與翠綃封淚。」