關津

quan tân

Hán Việt: quan tân

Tổng quan

cửa khẩu: bến sông

Cấu tạo: (quan) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửa khẩu: bến sông
  • Cihui cửa khẩu; bến sông。關口和渡口,也指設在關口或渡口的關卡。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水陸必經的要道,設有關卡。《南史.卷七○.循吏傳.郭祖深傳》:「請斷界首將生口入北,及關津廢替,須加糾擿。」也作「關渡」。

Eng

  • Cihui 關津 guānjīn n. hub/key point for land/water transportation