關礙

guān ài quan ngại

Hán Việt: quan ngại · Pinyin: guān ài

Tổng quan

quan ngại: trở ngại/cản trở

Cấu tạo: (quan) + (ngại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan ngại: trở ngại/cản trở
  • Cihui găn trở. quan ngại quan ngại ☆Ngăn trở. quan ngại; trở ngại; cản trở。妨礙;阻礙。 這次事故對公司信譽大有關礙。 sự việc này ảnh hưởng rất lớn đến danh dự của công ty.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 阻礙。《新唐書.卷一五三.顏真卿傳》:「無門籍者有急奏,令監司與仗家引對,不得關礙。」《文明小史》第二回:「就是他們在那裡動土,倘有一長半短,豈不於我的風水也有關礙?」

Eng

  • Cihui 關礙 guān'ài v. hinder; stand in the way