關竅

quan khiếu

Hán Việt: quan khiếu

Tổng quan

Cấu tạo: (quan) + (khiếu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人體的關節孔竅。宋.張君房《雲笈七籤.卷五七.導引論》:「榮氣者,所以通津血,強筋骨,利關竅也。」 2.訣竅、竅門。《喻世明言.卷一○.滕大尹鬼斷家私》:「這倪太守是讀書做官的人,這個關竅怎不明白?」

Eng

  • Cihui 關竅 uānqiào n. orifices on the human body