關託 quan thác Hán Việt: quan thác Tổng quan Cấu tạo: 關 (quan) + 託 (thác)Hán Việtquan thácCấu tạo關 + 託 · quan + thác nghĩa thành phần: quan + thác Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 關說請託、說人情。《新唐書.卷一八○.李德裕傳》:「戚里多所請丐,挾宦人詗禁中語,關託大臣。」EngCihui 關托 uāntuō v. request sb. to intercede on one's behalf