关通
quan thông
Hán Việt: quan thông
Tổng quan
iên lạc với nước ngoài. »Để cho dứt nẻo quan thông đôi nhà« (Đại Nam Quốc Sử). quan thông quan thông ☆Liên lạc với nước ngoài. »Để cho dứt nẻo quan thông đôi nhà« (Đại Nam Quốc Sử).
Nghĩa
Việt
- Cihui iên lạc với nước ngoài. »Để cho dứt nẻo quan thông đôi nhà« (Đại Nam Quốc Sử). quan thông quan thông ☆Liên lạc với nước ngoài. »Để cho dứt nẻo quan thông đôi nhà« (Đại Nam Quốc Sử).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.貫通。漢.王充《論衡.感虛》:「夫雍門子能動孟嘗之心,不能感孟嘗衣者,衣不知怛惻,不以人心相關通也。」 2.勾結、串通。《新唐書.卷一六二.薛存誠傳》:「浮屠鑒虛者,自貞元中關通賂遺,倚宦豎為姦。」《三國演義》第五三回:「昨日馬失,他不殺汝,必有關通。」