關門

guān mén quan môn

Hán Việt: quan môn · Pinyin: guān mén

Tổng quan

đóng cửa | khóa cửa | (cửa hàng v.v.) đóng cửa (vào ban đêm hoặc đóng vĩnh viễn)

Cấu tạo: (quan) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng cửa | khóa cửa | (cửa hàng v.v.) đóng cửa (vào ban đêm hoặc đóng vĩnh viễn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把門關上。如:「請隨手關門!」宋.蘇軾〈北寺〉詩:「畏虎關門早,無村得米遲。」 2.商業機構倒閉。如:「那家商店因資金週轉不靈,已經關門了。」 3.關隘、關口的門。如:「過了這個關門,就是另一個縣了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;关上门,比喻不愿容纳:~主义;;指停业;;比喻把话说死,没有商量余地;属性词。指最后的:~之作|~弟子。

Eng

  • CC-CEDICT to close a door|to lock a door|(of a shop etc) to close (for the night or permanently)
  • Cihui to close a door; to lock a door; (of a shop etc) to close (for the night or permanently)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

敞开