闡士
xiển sĩ
Hán Việt: xiển sĩ
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui iếng nhà Phật, chỉ người đã suốt cái giáo lí của Phật, bậc cao đệ của Phật. xiển sĩ xiển sĩ ☆Tiếng nhà Phật, chỉ người đã suốt cái giáo lí của Phật, bậc cao đệ của Phật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高僧的尊稱。唐.李白〈登巴陵開元寺西閣贈衡嶽僧方外〉詩:「衡嶽有闡士,五峰秀真骨。」
Eng
- Cihui 闡士 chǎnshì n. learned monk; Budd. high priest