chǎn xiển

Hán Việt: xiển · Pinyin: chǎn

Tổng quan

diễn đạt tiết lộ khai sáng mở ra

闡化 · 闡士 · 闡提 · 闡揚 · 闡教 · 闡明 · 闡發 · 闡究

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchǎn
Hán Việtxiển
Quảng Đôngcin1
Mân Namtshián
Nhật BảnHIRAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄢˇ
Hán ngữ Trung cổchjenx
Phản thiết稱延切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mở, mở ra. Như {suy xiển} [推闡] nghĩa lý khó hiểu phải suy diễn ra cho tỏ rõ.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm sởn sởn tóc gáy [Eng: to horripilate, to make somebody's hair stand on end]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xiển xiển minh, xiển phát (đều là giải thích) [Eng: to explain, to elucidate]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xèng chơi xèng, xèng (loại tiền đồng) [Eng: to play something by buying coin]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xển kéo xển [Eng: explain, clarify, elucidate]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.開闢、打開。《文選.左思.吳都賦》:「闡闔閭之所營,采夫差之遺法。」唐.白居易〈嚴十八郎中在郡日改制東南樓因名清輝未立標牓徵歸郎署〉詩:「看山倚前戶,待月闡東扉。」 2.顯露、弘揚。如:「闡揚」。《易經.繫辭下》:「夫易彰往而察來,而微顯闡幽。」漢.孔安國〈書經序〉:「漢室龍興,開設學校,旁求儒雅,以闡大猷。」

Eng

  • CC-CEDICT to express|to disclose|to enlighten|to open

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】昌善切【集韻】【韻會】【正韻】齒善切,𠀤音幝。【說文】開也。【增韻】闢也。【後漢·班固傳】厥有氏號,紹天闡繹者。【註】闡,開也。 又【增韻】顯也。【玉篇】明也。【易·繫辭】夫易彰往而察來,而微顯闡幽。【註】闡,明也。【書·大禹謨·舞干羽于兩階傳】修闡文敎,舞文舞于賓主階閒。【春秋·左傳杜序】其微顯闡幽,裁成義類者,皆據舊例而發義,指行事以正褒貶。【揚子·太𤣥經】次六:幽闡積。【註】六爲水稱。幽施祿及下,故闡積。 又【玉篇】大也。【易·豐卦註】闡者,弘廣之言。凡物之大,具有二種,一者自然之大,一者由人之闡弘使大。【書·君𨻰·爾惟弘周公丕訓傳】汝爲政,當闡大周公之大訓。 又廣也。【史記·秦始皇紀】闡幷天下。又【禪梁父註】禪闡廣地土也。 又地名。【左傳·哀八年】夏齊人取讙及闡。【註】闡在東平劉縣北。【後漢·郡國志】益州越巂郡闡。 又【集韻】稱延切,音燀。【陸雲·陸府君誄】瑰光旣耀,靈寶未闡,弗慮皇圖,銜恨殂遷。 又【韻補】叶稱人切,音瞋。【𨻰琳·悼龜賦】探頤索隱,無幽不闡。下方太祗,上配淸純。

Thuyết Văn

開也。从門。單聲。 易曰。闡幽。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

昌善切。十四部。 𣪠辭傳文。

【闡】 (xiển) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: Xương thiện thiết Thượng tự: 昌 (xương) | Hạ tự: 善 (thiện) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: xiển (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khai (Mở. Trái lại với chữ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 閳 · 𨴁 · 𨴝 · 閳 · 阐 · 阐 · 阐