闢田

tịch điền

Hán Việt: tịch điền

Tổng quan

Cấu tạo: (tịch) + (điền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開田墾地。《舊唐書.卷一八五.良吏傳上.王方翼傳》:「乃與傭保齊力勤作,苦心計,功不虛棄,數年闢田數十頃。」

Eng

  • Cihui 辟田 ìtián v.o. open up land for farming