辟邪

tích tà

Hán Việt: tích tà

Tổng quan

ác bỏ, chỉ trích điều sai quấy. phách tà phách tà ☆Bác bỏ, chỉ trích điều sai quấy.

Cấu tạo: (tích) + (tà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ác bỏ, chỉ trích điều sai quấy. phách tà phách tà ☆Bác bỏ, chỉ trích điều sai quấy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 駁斥邪說、驅除邪惡。《清史稿.卷八四.禮志三》:「帝君主持文運,崇聖闢邪,海內尊奉,與關聖同,允宜列入祀典。」南朝陳.徐陵〈齊國宋司徒寺碑〉:「攝亂以定,闢邪以律。」