門上

mén shàng môn thượng

Hán Việt: môn thượng · Pinyin: mén shàng

Tổng quan

trên cửa

Cấu tạo: (môn) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trên cửa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即门上人; 指住所; 门前;门口。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即门上人。 2.指住所。 3.门前;门口。

Eng

  • Cihui 門上 én shàng p.w. on a door