门侧
môn trắc
Hán Việt: môn trắc
Tổng quan
để lộ, tỏ ra, biểu lộ; bộc lộ, tiết lộ (điều bí mật), phát giác, khám phá (vật bị giấu...)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bộc lộ
Hán Việt: môn trắc
để lộ, tỏ ra, biểu lộ; bộc lộ, tiết lộ (điều bí mật), phát giác, khám phá (vật bị giấu...)