門關

mén guān môn quan

Hán Việt: môn quan · Pinyin: mén guān

Tổng quan

môn quan: đóng cửa

Cấu tạo: (môn) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui môn quan: đóng cửa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出入必经的国门﹑关门; 指边防设施; 指主管门﹑关的人; 门闩; 门户;门扇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出入必经的国门﹑关门。 2.指边防设施。 3.指主管门﹑关的人。 4.门闩。 5.门户;门扇。