門衛

mén wèi môn vệ

Hán Việt: môn vệ · Pinyin: mén wèi

Tổng quan

bảo vệ cổng | lính gác người gác cổng; người gác cửa。守衛在門口的人。

Cấu tạo: (môn) + (vệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo vệ cổng | lính gác người gác cổng; người gác cửa。守衛在門口的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.守門的衛士。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「在中府外第,虎賁為門衛。」《南史.卷六七.蕭摩訶傳》:「諸門衛皆走,黃昕馳燒北掖門而入。」 2.足球賽中守門的人。如:「敵隊攻勢極強,若不是門衛守得緊,我們早就輸了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 守门的警卫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.守门的警卫。

Eng

  • CC-CEDICT guard at gate|sentry
  • Cihui guard at gate; sentry

ja

  • JMdict gatekeeper|doorman|porter