門口
môn khẩu
Hán Việt: môn khẩu · Pinyin: mén kǒu
Tổng quan
cửa ra vào | cổng | LT:個|个 cửa; cổng。(門口兒)門跟前。 學校門口。 cổng trường.
Nghĩa
Việt
- Cihui cửa ra vào | cổng | LT:個|个 cửa; cổng。(門口兒)門跟前。 學校門口。 cổng trường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.門的出入口。《初刻拍案驚奇》卷一七:「吳氏再叫丫鬟打聽,說:『小官人已不在門口了。』」 2.守門人,或機關的門房、傳達。《文明小史》第四九回:「這邊再說勞航芥到了洋務局,找著門口,投了名片進去,良久良久,方見有人傳出話來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 门跟前;门的出入口; 借指看门的仆役; 比喻关口﹑关头。
- Tân Hoa Tự Điển 1.门跟前;门的出入口。 2.借指看门的仆役。 3.比喻关口﹑关头。
Eng
- CC-CEDICT doorway|gate|CL:個|个[ge4]
- Cihui doorway; gate; CL:個|个
ja
- JMdict door|entrance|gateway