門墩

mén dūn môn đôn

Hán Việt: môn đôn · Pinyin: mén dūn

Tổng quan

khối gỗ hoặc đá đỡ trục cửa trụ cửa。( 門墩兒)托住門扇轉軸的墩子,用木頭或石頭做成。

Cấu tạo: (môn) + (đôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khối gỗ hoặc đá đỡ trục cửa trụ cửa。( 門墩兒)托住門扇轉軸的墩子,用木頭或石頭做成。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 托住門軸的木頭或石頭。如:「那屋子老舊不堪,連門墩也深陷了。」《岐路燈》第一三回:「胡同口,有一間土地廟兒,那人把擔子放下,坐在廟門墩上歇著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 托住门扇转轴的墩子。用木头或石头做成。大户人家的石制门墩常常伸出门外,雕成狮子等各种形状。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.托住门扇转轴的墩子。用木头或石头做成。大户人家的石制门墩常常伸出门外,雕成狮子等各种形状。

Eng

  • CC-CEDICT wooden or stone block supporting the axle of a door
  • Cihui wooden or stone block supporting the axle of a door