門帖 môn thiếp Hán Việt: môn thiếp Tổng quan Cấu tạo: 門 (môn) + 帖 (thiếp)Hán Việtmôn thiếpCấu tạo門 + 帖 · môn + thiếp nghĩa thành phần: môn + thiếp Nghĩa EngCihui 門帖 éntiě n. 1. couplet pasted on either side of a door 2. poster put up in a public place (for rent/etc.) M:¹zhāng/¹fèn