門房
môn phòng
Hán Việt: môn phòng · Pinyin: mén fáng
Tổng quan
nhà cổng | nhà bảo vệ | người gác cổng | khuân vác
Nghĩa
Việt
- Cihui môn phòng môn phòng ☆Căn buồng trong nhà. Đoạn trường tân thanh có câu: »Vực nàng tạm xuống môn phòng, hãy còn thiêm thiếp giấc nồng chưa phai).
- Cihui nhà cổng | nhà bảo vệ | người gác cổng | khuân vác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.大門左右的房舍。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「只是大娘分付在那一門房安歇?」《儒林外史》第一二回:「思量房裡沒有別人,只是楊執中的蠢兒子在那裡混,因一直尋到大門門房裡。」 2.設於大門內側的小房間。作為看守大門、訪客登記、收發郵件的房舍。如:「較大的機關團體都設有門房,負責警衛及來賓登記等事務。」也稱為「傳達室」。 3.機關、團體、學校或大戶人家看門的人。如:「張大叔的職業是門房。」 4.遠族。《魏書.卷一一一.刑罰志》:「增律七十九章,門房之誅十有三,大辟三十五,刑六十二。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);大门口看门用的房子;看门的人。
Eng
- CC-CEDICT gatehouse|lodge|gatekeeper|porter
- Cihui 門房 énfáng n. 1. gate house; porter's lodge 2. gatekeeper; doorman; janitor 3. distant relatives