門氏
môn thị
Hán Việt: môn thị · Pinyin: mén shì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时女子出嫁后,常在自己姓氏前冠以夫姓,称某门某氏。一般门指夫姓,氏指父姓。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时女子出嫁后,常在自己姓氏前冠以夫姓,称某门某氏。一般门指夫姓,氏指父姓。
Hán Việt: môn thị · Pinyin: mén shì